Thursday, September 11, 2014

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Thìn

Nếu tên gọi của người tuổi Thìn có chứa chữ Tuất, Khuyển, Mão thì chủ nhân của nó sẽ gặp nhiều khó khăn vì Thìn xung với Tuất, Mão. Vì vậy, tên của người tuổi Thìn nên tránh những chữ như: Thành, Quốc, Mậu, Hiến, Tưởng, Tuất, Hoạch, Uy, Mão, Liễu…
Vì Thìn, Tuất, Sửu, Mùi là tứ hành xung, làm thành “thiên la địa võng” nên những tên chứa bộ dương như: Dương, Tường, Thiện, Nghĩa, Dưỡng, Khương… cũng không hợp với người tuổi Thìn.

Núi là nơi hổ ở, quẻ Cấn cũng có nghĩa là núi; rồng và hổ luôn bị đặt ở thế “long hổ đấu”. Do đó, những chữ thuộc bộ Sơn, cấn, Dần… nên tránh khi đặt tên cho người tuổi Thìn. Những chữ đó gồm: Sơn, Phát, Cam, Đại, Cương, Ngạn, Động, Phong, Đảo, Tuấn, Luân, Côn, Lĩnh, Nhạc, Lương, Dần, Diễn, Loan, Lam, Ngà, Đồng, Dân, Lang, Hổ, Hiệu…

Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Thìn

Rồng là linh vật thanh tao, không ăn thịt. Những chữ thuộc bộ Khẩu dễ gây liên tưởng đến sự vây hãm. Do vậy, tên người tuổi Thìn cũng cần tránh bộ này. Đó là những tên như: Khả, Triệu, Sử, Hữu, Danh, Hợp, Hậu, Chu, Trình, Đường, Viên, Thương, Thúc, Hỉ, Gia, Hướng, Hòa…

Tránh dùng những chữ thuộc các bộ Xước, Cung, Xuyên, Ấp, Tỵ, Tiểu, Thiếu vì chúng gợi liên tưởng đến rắn hoặc những vật nhỏ bé. Như vậy rồng sẽ nhỏ bé đi, bị giáng xuống thành rắn.
Theo đó, khi chọn tên cho người tuổi Thìn, bạn cần tránh những tên như: Nguyên, Sung, Quang, Tiên, Khắc, Đệ, Cường, Trang, Cung, Hoằng, Cảng, Tuyển, Châu, Huấn, Tuần, Thông, Liên, Tạo, Tiến, Đạt, Đạo, Vận, Viễn, Bang, Lang, Đô, Hương, Quảng, Trịnh, Đặng, Tiểu, Thượng, Tựu, Thiếu…

Những chữ thuộc bộ Miên cũng không nên dùng cho người tuổi Thìn bởi rồng không thích ở trong nhà. Những chữ đó gồm: Gia, Tự, Thủ, Tông, Định, Nghi, Cung, Dung, Phú, Ninh, Bảo, Khoan…

Rồng không thích bị lạc vào chôn thảo nguyên, ruộng vườn hay đồng cỏ, bởi ở đó rồng không phát huy được uy lực. Vì vậy, những tên thuộc bộ Thảo, bộ Điền như: Thảo, Ngải, Phương, Hoa, Đài, Phạm, Anh, Trà, Thái, Diệp, Lan, Phan, Điền, Thân, Do, Giới, Lưu, Đương, Hoàng, Huệ… cũng cần tránh.


Nguồn: Những kiêng kỵ khi đặt tên cho người tuổi Thìn

Xem thêm: cách đặt tên cho con gái tuổi nhâm thìn 2014, cách đặt tên cho con trai tuổi nhâm thìn, cách đặt tên cho con tuổi nhâm thìn 2014, phần mềm đặt tên cho con trai tuổi nhâm thìn, đặt tên cho bé gái tuổi thìn 2014, đặt tên cho bé trai tuổi thìn, đặt tên cho con gái tuổi nhâm thìn 2014, đặt tên cho con gái tuổi thìn 2014, đặt tên cho con gái tuổi thìn năm 2014, đặt tên cho con sinh năm 2014 tuổi thìn năm nhâm thìn, đặt tên cho con trai tuổi nhâm thìn 2014, đặt tên cho con trai tuổi thìn, đặt tên cho con trai tuổi thìn 2014, đặt tên cho con trai tuổi thìn năm 2014, đặt tên cho con tuổi nhâm thìn 2014, đặt tên cho con tuổi nhâm thìn năm 2014, đặt tên hay cho bé trai tuổi thìn, đặt tên hay cho con trai tuổi nhâm thìn,

Tìm kiếm: cách đặt tên cho con gái tuổi nhâm thìn 2014, cách đặt tên cho con trai tuổi nhâm thìn, cách đặt tên cho con tuổi nhâm thìn 2014, phần mềm đặt tên cho con trai tuổi nhâm thìn, đặt tên cho bé gái tuổi thìn 2014, đặt tên cho bé trai tuổi thìn, đặt tên cho con gái tuổi nhâm thìn 2014, đặt tên cho con gái tuổi thìn 2014, đặt tên cho con gái tuổi thìn năm 2014, đặt tên cho con sinh năm 2014 tuổi thìn năm nhâm thìn, đặt tên cho con trai tuổi nhâm thìn 2014, đặt tên cho con trai tuổi thìn, đặt tên cho con trai tuổi thìn 2014, đặt tên cho con trai tuổi thìn năm 2014, đặt tên cho con tuổi nhâm thìn 2014, đặt tên cho con tuổi nhâm thìn năm 2014, đặt tên hay cho bé trai tuổi thìn, đặt tên hay cho con trai tuổi nhâm thìn,

No comments:

Post a Comment